Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
glatt
01
trơn trượt, mịn màng
Rutschig, sodass man leicht ausrutschen kann
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am glattesten
so sánh hơn
glatter
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Der Boden ist nach dem Duschen glatt.
Sàn nhà trơn trượt sau khi tắm.
02
mịn, phẳng
Frei von Unebenheiten oder Rauigkeiten
Các ví dụ
Dieser Tisch hat eine sehr glatte Oberfläche.
Chiếc bàn này có bề mặt rất nhẵn.



























