glatt
glatt
glat
glat
blattstattstadtrabatt

Định nghĩa và ý nghĩa của "glatt"trong tiếng Đức

01

trơn trượt, mịn màng

Rutschig, sodass man leicht ausrutschen kann 
glatt definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am glattesten
so sánh hơn
glatter
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Der Boden ist nach dem Duschen glatt. 

Sàn nhà trơn trượt sau khi tắm.

02

mịn, phẳng

Frei von Unebenheiten oder Rauigkeiten 
glatt definition and meaning
Các ví dụ
Dieser Tisch hat eine sehr glatte Oberfläche. 

Chiếc bàn này có bề mặt rất nhẵn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng