Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
glatt
01
trơn trượt, mịn màng
Rutschig, sodass man leicht ausrutschen kann
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am glattesten
so sánh hơn
glatter
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Die Straße war vereist und sehr glatt.
Con đường bị đóng băng và rất trơn trượt.
02
mịn, phẳng
Frei von Unebenheiten oder Rauigkeiten
Các ví dụ
Ihre Haut wurde nach der Behandlung ganz glatt.
Da của cô ấy trở nên hoàn toàn mịn màng sau khi điều trị.



























