die giraffe
gi
ˌgi
gi
ra
ˈʁa
ra
ffe
waffeaffe

Định nghĩa và ý nghĩa của "giraffe"trong tiếng Đức

Die Giraffe
01

hươu cao cổ

Das größte landlebende Säugetier mit einem sehr langen Hals, das in Afrika heimisch ist 
die Giraffe definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Giraffe
dạng số nhiều
Giraffen
Các ví dụ
Die Giraffe kann mit ihrem langen Hals hohe Blätter erreichen. 

Hươu cao cổ có thể với tới những chiếc lá cao bằng chiếc cổ dài của nó.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng