der gipfel
gipfel
gɪpfl
gipfl

Định nghĩa và ý nghĩa của "gipfel"trong tiếng Đức

Der Gipfel
01

đỉnh, chóp

Die höchste Stelle eines Berges 
der Gipfel definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Gipfels
dạng số nhiều
Gipfel
Các ví dụ
Wir haben den Gipfel nach einer langen Wanderung erreicht. 

Chúng tôi đã đạt đến đỉnh sau một chuyến đi bộ đường dài.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng