Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Gift
01
chất độc, độc tố
Eine Substanz, die lebenden Organismen Schaden zufügen oder sie töten kann, wenn sie eingenommen, eingeatmet oder absorbiert wird
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Gift(e)s
dạng số nhiều
Gifte
Các ví dụ
Im Mittelalter wurden Gifte oft für Attentate verwendet.
Thời Trung Cổ, chất độc thường được sử dụng để ám sát.



























