die gewohnheit
gewohnheit
gəvo:nhaɛ̯t
gēvonhaet

Định nghĩa và ý nghĩa của "gewohnheit"trong tiếng Đức

Die Gewohnheit
01

thói quen, tập quán

Eine regelmäßige oder automatische Handlung, die durch Wiederholung entstanden ist 
die Gewohnheit definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Gewohnheit
dạng số nhiều
Gewohnheiten
Các ví dụ
Das Rauchen ist eine schlechte Gewohnheit. 

Hút thuốc là một thói quen xấu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng