die Gewohnheit
Pronunciation
/ɡəˈvoːnhaɪ̯t/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gewohnheit"trong tiếng Đức

Die Gewohnheit
[gender: feminine]
01

thói quen, tập quán

Eine regelmäßige oder automatische Handlung, die durch Wiederholung entstanden ist
die Gewohnheit definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Gewohnheit
dạng số nhiều
Gewohnheiten
Các ví dụ
Gewohnheiten sind schwer zu ändern.
Thói quen rất khó thay đổi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng