Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
gewissermaßen
01
ở một mức độ nào đó, theo một nghĩa nào đó
Bis zu einem bestimmten Grad
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Er ist gewissermaßen der heimliche Chef der Partei.
Anh ấy ở một mức độ nào đó là ông chủ bí mật của đảng.



























