der Gewinner
Pronunciation
/ɡəˈvɪnɐ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gewinner"trong tiếng Đức

Der Gewinner
01

người chiến thắng, người thắng cuộc

Eine Person, die etwas gewinnt oder siegt
der Gewinner definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Gewinner
dạng số nhiều
Gewinners
Các ví dụ
Die Jury hat den Gewinner bekannt gegeben.
Ban giám khảo đã công bố người chiến thắng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng