das Gewehr
Pronunciation
/ɡəˈveːɐ̯/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gewehr"trong tiếng Đức

Das Gewehr
01

súng trường, súng

Eine lange Waffe, mit der man aus der Ferne schießen kann
das Gewehr definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Gewehr(e)s
dạng số nhiều
Gewehre
Các ví dụ
Er hat sein Gewehr sorgfältig gereinigt.
Anh ấy đã cẩn thận làm sạch khẩu súng trường của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng