das geständnis
geständnis
gəʃtɛnd̥nɪs
gēshtendnis

Định nghĩa và ý nghĩa của "geständnis"trong tiếng Đức

Das Geständnis
01

lời thú nhận, sự thú tội

Die freiwillige Anerkennung einer Tat 
das Geständnis definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Geständnisses
dạng số nhiều
Geständnisse
Các ví dụ
Er machte ein Geständnis vor der Polizei. 

Anh ấy đã thú nhận một lời thú tội trước cảnh sát.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng