gestorben
Pronunciation
/ɡəˈʃtɔʁbən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gestorben"trong tiếng Đức

gestorben
01

đã chết, đã qua đời

Nicht mehr lebend
gestorben definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
không phân cấp được
có biến cách
Các ví dụ
Viele Menschen sind an der Krankheit gestorben.
Nhiều người đã chết vì căn bệnh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng