die geschichte
gesch
ˈgɛʃ
gesh
ich
ɪç
ich
te
fichtenichte

Định nghĩa và ý nghĩa của "geschichte"trong tiếng Đức

Die Geschichte
01

lịch sử, quá khứ

Wissen über frühere Zeiten und Ereignisse 
die Geschichte definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
geschichte
dạng số nhiều
Geschichten
Các ví dụ
Ich interessiere mich für Geschichte. 

Tôi quan tâm đến lịch sử.

02

câu chuyện, truyện

Erzählung über erfundene oder wahre Ereignisse 
die Geschichte definition and meaning
Các ví dụ
Er erzählt eine lustige Geschichte. 

Anh ấy kể một câu chuyện hài hước.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng