Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Geschichte
[gender: feminine]
01
lịch sử, quá khứ
Wissen über frühere Zeiten und Ereignisse
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
geschichte
dạng số nhiều
Geschichten
Các ví dụ
Wir schreiben einen Test in Geschichte.
Chúng tôi đang viết một bài kiểm tra về lịch sử.
02
câu chuyện, truyện
Erzählung über erfundene oder wahre Ereignisse
Các ví dụ
Die Geschichte war sehr spannend.
Câu chuyện rất hấp dẫn.



























