Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Generation
01
thế hệ, thế hệ
Eine Gruppe von Menschen, die in derselben Zeitspanne geboren wurden und ähnliche kulturelle oder prägende Erfahrungen teilen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Generation
dạng số nhiều
Generationen
Các ví dụ
Generationenkonflikte sind in jeder Familie normal.
Xung đột thế hệ là bình thường trong mọi gia đình.
Cây Từ Vựng
degeneration
generation
generate



























