genauso
genauso
gənaʊ̯so
gēnawso

Định nghĩa và ý nghĩa của "genauso"trong tiếng Đức

01

chính xác theo cùng một cách

In exakt gleicher Weise oder Menge 
genauso definition and meaning
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Sie sieht genauso aus wie ihre Mutter. 

Cô ấy trông giống hệt mẹ mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng