Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
genauso
01
chính xác theo cùng một cách
In exakt gleicher Weise oder Menge
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Sie sieht genauso aus wie ihre Mutter.
Cô ấy trông giống hệt mẹ mình.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
chính xác theo cùng một cách
Cô ấy trông giống hệt mẹ mình.