die gehaltserhöhung
gehaltserhöhung
gəhaltsʔɛɐ̯hø:ʊng
gēhaltseheuoong

Định nghĩa và ý nghĩa của "gehaltserhöhung"trong tiếng Đức

Die Gehaltserhöhung
01

tăng lương, tăng tiền lương

Eine Erhöhung des regelmäßigen Arbeitsentgelts eines Angestellten 
die Gehaltserhöhung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Gehaltserhöhung
dạng số nhiều
Gehaltserhöhungen
Các ví dụ
Sie hat eine Gehaltserhöhung von 10% erhalten. 

Cô ấy đã nhận được một tăng lương 10%.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng