Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Gehaltserhöhung
01
tăng lương, tăng tiền lương
Eine Erhöhung des regelmäßigen Arbeitsentgelts eines Angestellten
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Gehaltserhöhung
dạng số nhiều
Gehaltserhöhungen
Các ví dụ
Die jährliche Gehaltserhöhung beträgt durchschnittlich 3 %.
Tăng lương hàng năm trung bình là 3%.



























