die Gehaltserhöhung
Pronunciation
/ɡəˈhalt͡sʔɛɐ̯ˌhøːʊŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gehaltserhöhung"trong tiếng Đức

Die Gehaltserhöhung
01

tăng lương, tăng tiền lương

Eine Erhöhung des regelmäßigen Arbeitsentgelts eines Angestellten
die Gehaltserhöhung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Gehaltserhöhung
dạng số nhiều
Gehaltserhöhungen
Các ví dụ
Die jährliche Gehaltserhöhung beträgt durchschnittlich 3 %.
Tăng lương hàng năm trung bình là 3%.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng