llen
ˈfʏ
fu
llen
lən
lēn
fällenfallenfühlen

Định nghĩa và ý nghĩa của "füllen"trong tiếng Đức

01

پر کردن , -

thông tin ngữ pháp
có quy tắc
trợ động từ
haben
quá khứ đơn
füllte
quá khứ phân từ
gefüllt
Các ví dụ
Er füllte die Gläser mit Saft. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng