der Frühaufsteher
Pronunciation
/ˈfʁyːʔaʊ̯fˌʃteːɐ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "frühaufsteher"trong tiếng Đức

Der Frühaufsteher
[gender: masculine]
01

người dậy sớm, người thức sớm

Eine Person, die früh am Morgen aufsteht
der Frühaufsteher definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Frühaufstehers
dạng số nhiều
Frühaufsteher
Các ví dụ
Sie ist eine Frühaufsteherin und beginnt ihren Tag immer um fünf Uhr.
Cô ấy là một người dậy sớm và luôn bắt đầu ngày mới lúc năm giờ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng