der fragebogen
fra
fʁa:
fra
ge
bogen
bo:gn
bogn

Định nghĩa và ý nghĩa của "fragebogen"trong tiếng Đức

Der Fragebogen
01

bảng câu hỏi, phiếu điều tra

Ein Dokument mit Fragen, das zur Befragung genutzt wird 
der Fragebogen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Fragebogens
dạng số nhiều
Fragebögen
Các ví dụ
Der Fragebogen wurde an 100 Personen verteilt. 

Bảng câu hỏi đã được phân phát cho 100 người.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng