Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Fragebogen
[gender: masculine]
01
bảng câu hỏi, phiếu điều tra
Ein Dokument mit Fragen, das zur Befragung genutzt wird
Các ví dụ
Der Fragebogen hilft, Meinungen zu sammeln.
Bảng câu hỏi giúp thu thập ý kiến.


























