Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Forschung
[gender: feminine]
01
nghiên cứu, khảo cứu
Systematische Suche nach neuen Erkenntnissen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
forschung
dạng số nhiều
Forschungen
Các ví dụ
Die Universität investiert viel in Forschung.
Trường đại học đầu tư nhiều vào nghiên cứu.



























