Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Flucht
[gender: feminine]
01
sự trốn thoát, cuộc đào tẩu
Das schnelle Verlassen eines Ortes aus Angst oder Gefahr
Các ví dụ
Die Flucht des Diebes gelang trotz Polizeipräsenz.
Cuộc trốn thoát của tên trộm đã thành công bất chấp sự hiện diện của cảnh sát.


























