Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Flucht
01
sự trốn thoát, cuộc đào tẩu
Das schnelle Verlassen eines Ortes aus Angst oder Gefahr
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Flucht
dạng số nhiều
Fluchten
Các ví dụ
Die Gefangenen planten eine Flucht aus dem Gefängnis.
Các tù nhân đã lên kế hoạch một cuộc trốn thoát khỏi nhà tù.



























