der Floh
Pronunciation
/flˈoː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "floh"trong tiếng Đức

Der Floh
01

bọ chét, bọ chét

Sehr kleines, flügelloses Insekt, das Blut von Menschen oder Tieren saugt und weit springen kann
der Floh definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Flohs
dạng số nhiều
Flöhe
Các ví dụ
Der Floh saugt Blut, um sich zu ernähren.
Con bọ chét hút máu để tự nuôi mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng