finster
Pronunciation
/ˈfɪnstɐ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "finster"trong tiếng Đức

finster
01

tối, tăm tối

Völlig ohne Licht
finster definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am finstersten
so sánh hơn
finsterer
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Ohne Taschenlampe war der Waldweg finster.
Không có đèn pin, con đường rừng tối om.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng