Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Finnland
[gender: neuter]
01
Phần Lan, Phần Lan
Ein Land in Nordeuropa mit vielen Seen und der Hauptstadt Helsinki
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Finnlands
tên riêng
Các ví dụ
Helsinki ist die Hauptstadt von Finnland.
Helsinki là thủ đô của Phần Lan.



























