Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Feuchtigkeitscreme
[gender: feminine]
01
kem dưỡng ẩm, kem cấp ẩm
Creme zur Pflege der Haut, die Feuchtigkeit spendet und die Haut geschmeidig hält
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Feuchtigkeitscreme
dạng số nhiều
Feuchtigkeitscremes
Các ví dụ
Feuchtigkeitscreme sollte morgens und abends angewendet werden, um die Haut optimal zu pflegen.
Kem dưỡng ẩm nên được thoa vào buổi sáng và buổi tối để chăm sóc da một cách tối ưu.



























