feststellen
Pronunciation
/ˈfɛstˌʃtɛlən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "feststellen"trong tiếng Đức

feststellen
01

phát hiện, nhận thấy

Etwas durch Beobachtung oder Untersuchung herausfinden
feststellen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
fest
động từ gốc
stellen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
stelle fest
ngôi thứ ba số ít
stellt fest
hiện tại phân từ
feststellend
quá khứ đơn
stellte fest
quá khứ phân từ
festgestellt
Các ví dụ
Wir stellten einen Fehler im Bericht fest.
Chúng tôi phát hiện một lỗi trong báo cáo.
02

xác nhận, khẳng định

Etwas klar und deutlich sagen oder bestimmen
feststellen definition and meaning
Các ví dụ
Ich möchte feststellten, dass ich unschuldig bin.
Tôi muốn khẳng định rằng tôi vô tội.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng