festlegen
Pronunciation
/ˈfɛstleːɡən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "festlegen"trong tiếng Đức

festlegen
01

cam kết, nhận trách nhiệm

Eine endgültige Entscheidung treffen oder eine verbindliche Zusage machen
festlegen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
fest
động từ gốc
legen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
lege fest
ngôi thứ ba số ít
legt fest
hiện tại phân từ
festlegend
quá khứ đơn
legte fest
quá khứ phân từ
festgelegt
Các ví dụ
Er hat sich festgelegt, das Projekt zu übernehmen.
Anh ấy đã cam kết tiếp quản dự án.
02

xác định, thiết lập

Regeln, Bedingungen oder technische Einstellungen definitiv bestimmen
festlegen definition and meaning
Các ví dụ
Der Chef legte die Arbeitszeiten fest.
Ông chủ đã quy định giờ làm việc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng