Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Feind
01
kẻ thù, đối thủ
Eine Person oder Gruppe, die gegen jemanden kämpft oder feindlich eingestellt ist
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
Feinde
giống đực số ít
Feind
giống cái số ít
Feindin
neutral form
Gegner
dạng sở hữu cách
Feind(e)s
Các ví dụ
Der Feind griff das Dorf in der Nacht an.
Kẻ thù tấn công ngôi làng vào ban đêm.
LanGeek



























