der feierabend
feierabend
faɪɐʔa:bənt
faiabēnt

Định nghĩa và ý nghĩa của "feierabend"trong tiếng Đức

Der Feierabend
01

bữa tiệc buổi tối, thời gian rảnh buổi tối

Die Zeit am Abend, die man nach der Arbeit zum Feiern oder Entspannen nutzt 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Feierabends
dạng số nhiều
Feierabende
Các ví dụ
Nach der Arbeit gehen wir zum Feierabend ins Restaurant. 

Sau giờ làm, chúng tôi đến nhà hàng để Feierabend.

02

kết thúc ngày làm việc, kết thúc công việc

Die Zeit, wenn die Arbeit für den Tag beendet ist 
Các ví dụ
Ich freue mich auf den Feierabend nach einem langen Tag. 

Tôi vui mừng vì giờ tan làm sau một ngày dài.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng