Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
fehlen
01
thiếu, vắng mặt
Etwas ist nicht in ausreichender Menge da
Các ví dụ
Mir fehlt noch ein Buch.
Tôi vẫn thiếu một cuốn sách.
02
thiếu, vắng mặt
Eine Person oder Sache ist nicht da
Các ví dụ
Der Lehrer fehlt wegen Krankheit.
Vắng mặt có nghĩa là một người hoặc một vật không có ở đó.


























