Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Feder
01
lông vũ, bộ lông
Der weiche Teil, der den Körper von Vögeln bedeckt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
feder
dạng số nhiều
federn
Các ví dụ
Der Vogel hat bunte Federn.
Con chim có bộ lông sặc sỡ.
02
lò xo, lò so
ein elastisches Metallteil, das sich zusammendrücken oder dehnen lässt und danach wieder in seine Form zurückkehrt
Các ví dụ
Die Feder im Stift ist kaputt.
Lò xo trong bút bị hỏng.



























