der Faktor
Pronunciation
/ˈfaktoːɐ̯/

Định nghĩa và ý nghĩa của "faktor"trong tiếng Đức

Der Faktor
01

yếu tố, nhân tố

Ein Umstand, der ein Ergebnis beeinflusst
der Faktor definition and meaning
Các ví dụ
Viele Faktoren beeinflussen das Klima.
Nhiều yếu tố ảnh hưởng đến khí hậu.
02

thừa số, nhân tử

Eine Zahl, mit der eine andere Zahl multipliziert wird
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Faktors
dạng số nhiều
Faktoren
Các ví dụ
Der Fehler lag im falschen Faktor.
Lỗi nằm ở yếu tố sai.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng