Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Faktor
01
yếu tố, nhân tố
Ein Umstand, der ein Ergebnis beeinflusst
Các ví dụ
Viele Faktoren beeinflussen das Klima.
Nhiều yếu tố ảnh hưởng đến khí hậu.
02
thừa số, nhân tử
Eine Zahl, mit der eine andere Zahl multipliziert wird
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Faktors
dạng số nhiều
Faktoren
Các ví dụ
Der Fehler lag im falschen Faktor.
Lỗi nằm ở yếu tố sai.



























