Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Faktor
01
yếu tố, nhân tố
Ein Umstand, der ein Ergebnis beeinflusst
Các ví dụ
Stress ist ein wichtiger Faktor für Krankheiten.
Căng thẳng là một yếu tố quan trọng đối với bệnh tật.
02
thừa số, nhân tử
Eine Zahl, mit der eine andere Zahl multipliziert wird
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Faktors
dạng số nhiều
Faktoren
Các ví dụ
Zwei ist ein Faktor von sechs.
Hai là một thừa số của sáu.



























