der faktor
faktor
fakto:ɐ
fakto

Định nghĩa và ý nghĩa của "faktor"trong tiếng Đức

Der Faktor
01

yếu tố, nhân tố

Ein Umstand, der ein Ergebnis beeinflusst 
der Faktor definition and meaning
Các ví dụ
Stress ist ein wichtiger Faktor für Krankheiten. 

Căng thẳng là một yếu tố quan trọng đối với bệnh tật.

02

thừa số, nhân tử

Eine Zahl, mit der eine andere Zahl multipliziert wird 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
Faktoren
dạng sở hữu cách
Faktors
Các ví dụ
Zwei ist ein Faktor von sechs. 

Hai là một thừa số của sáu.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng