der Faden
Pronunciation
/ˈfaːdn̩/

Định nghĩa và ý nghĩa của "faden"trong tiếng Đức

Der Faden
[gender: masculine]
01

sợi chỉ, sợi

Ein dünner Streifen aus Stoff oder Material zum Nähen oder Binden
der Faden definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Fadens
dạng số nhiều
Fäden
Các ví dụ
Sie zieht den Faden durch die Nadel.
Cô ấy kéo sợi chỉ qua cây kim.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng