Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Expressionismus
01
chủ nghĩa biểu hiện, chủ nghĩa biểu hiện
Ein Kunststil, der starke Gefühle und persönliche Sichtweisen ausdrückt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Expressionismus
Các ví dụ
Der Expressionismus begann Anfang des 20. Jahrhunderts.
Chủ nghĩa biểu hiện bắt đầu vào đầu thế kỷ XX.



























