der Expressionismus

Định nghĩa và ý nghĩa của "expressionismus"trong tiếng Đức

Der Expressionismus
01

chủ nghĩa biểu hiện, chủ nghĩa biểu hiện

Ein Kunststil, der starke Gefühle und persönliche Sichtweisen ausdrückt
der Expressionismus definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Expressionismus
Các ví dụ
Der Expressionismus beeinflusste Malerei, Literatur und Theater.
Chủ nghĩa biểu hiện đã ảnh hưởng đến hội họa, văn học và sân khấu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng