Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Exotik
[gender: feminine]
01
tính kỳ lạ, tính ngoại lai
Der besondere Reiz des Fremdartigen, Ungewöhnlichen oder tropisch-orientalischen Ursprungs
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Exotik
Các ví dụ
Sein Garten ist ein Hauch von Exotik in der Großstadt.
Khu vườn của anh ấy là một nét kỳ lạ trong thành phố lớn.



























