Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Exotik
01
tính kỳ lạ, tính ngoại lai
Der besondere Reiz des Fremdartigen, Ungewöhnlichen oder tropisch-orientalischen Ursprungs
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Exotik
Các ví dụ
Die Exotik balinesischer Tempel verzaubert Besucher.
Sự kỳ lạ của các ngôi đền Bali mê hoặc du khách.



























