das evangelium
e
ˈe
e
van
van
van
ge
ge:
ge
lium
liʊm
lioom

Định nghĩa và ý nghĩa của "evangelium"trong tiếng Đức

Das Evangelium
01

phúc âm, tin mừng

Die Botschaft von Jesus Christus, wie sie in der Bibel erzählt wird 
das Evangelium definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Evangeliums
dạng số nhiều
Evangelien
Các ví dụ
Das Evangelium erzählt von der Geburt und dem Leben Jesu. 

Phúc Âm kể về sự ra đời và cuộc đời của Chúa Giêsu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng