Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Evangelium
[gender: neuter]
01
phúc âm, tin mừng
Die Botschaft von Jesus Christus, wie sie in der Bibel erzählt wird
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Evangeliums
dạng số nhiều
Evangelien
Các ví dụ
Das Evangelium ist ein wichtiger Teil des Neuen Testaments.
Phúc Âm là một phần quan trọng của Tân Ước.



























