der Europäer
Pronunciation
/ˌɔɪ̯ʀoˈpɛːɐ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "europäer"trong tiếng Đức

Der Europäer
01

người châu Âu, người châu Âu

Eine Person, die aus Europa stammt oder dort lebt
der Europäer definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Europäers
dạng số nhiều
Europäer
tên riêng
Các ví dụ
Viele Europäer fahren im Sommer nach Süden.
Nhiều người châu Âu đi về phía nam vào mùa hè.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng