die Eröffnung
e
ˈe:
e
röff
ʁœf
roef
nung
nʊng
noong

Định nghĩa và ý nghĩa của "eröffnung"trong tiếng Đức

Die Eröffnung
01

khai mạc, lễ khai mạc

Der offizielle Beginn einer Veranstaltung, Einrichtung oder eines Ereignisses 
die Eröffnung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Eröffnung
dạng số nhiều
Eröffnungen
Các ví dụ
Die Eröffnung der Olympischen Spiele war spektakulär. 

Lễ khai mạc Thế vận hội Olympic thật ngoạn mục.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng