Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Eröffnung
[gender: feminine]
01
khai mạc, lễ khai mạc
Der offizielle Beginn einer Veranstaltung, Einrichtung oder eines Ereignisses
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Eröffnung
dạng số nhiều
Eröffnungen
Các ví dụ
Die Eröffnungsrede des Präsidenten dauerte 20 Minuten.
Phần mở đầu bài phát biểu của tổng thống kéo dài 20 phút.



























