die Ernte
Pronunciation
/ˈɛʁntə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ernte"trong tiếng Đức

Die Ernte
01

vụ thu hoạch, mùa màng

Gesamtheit der eingesammelten landwirtschaftlichen Produkte
die Ernte definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Ernte
dạng số nhiều
Ernten
Các ví dụ
Die Ernte fiel wegen der Dürre schlecht aus.
Vụ thu hoạch kém do hạn hán.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng