Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Ernte
01
vụ thu hoạch, mùa màng
Gesamtheit der eingesammelten landwirtschaftlichen Produkte
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Ernte
dạng số nhiều
Ernten
Các ví dụ
Die Ernte fiel wegen der Dürre schlecht aus.
Vụ thu hoạch kém do hạn hán.



























