Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ermorden
01
giết người, sát hại có chủ đích
Jemanden absichtlich und meist aus niedrigen Beweggründen zu töten
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
ermorde
ngôi thứ ba số ít
ermordet
hiện tại phân từ
ermordend
quá khứ đơn
ermordete
quá khứ phân từ
ermordet
Các ví dụ
Der Mann soll drei Menschen ermordet haben.
Người đàn ông được cho là đã giết ba người.



























