ermorden
ermorden
ɛɐ̯mɔɐ̯dn
emawdn

Định nghĩa và ý nghĩa của "ermorden"trong tiếng Đức

ermorden
01

giết người, sát hại có chủ đích

Jemanden absichtlich und meist aus niedrigen Beweggründen zu töten 
ermorden definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
ermorde
ngôi thứ ba số ít
ermordet
hiện tại phân từ
ermordend
quá khứ đơn
ermordete
quá khứ phân từ
ermordet
Các ví dụ
Der Täter hat das Opfer brutal ermordet. 

Thủ phạm đã giết nạn nhân một cách tàn bạo.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng