die Erleichterung
Pronunciation
/ɛɐ̯ˈlaɪ̯çtəʀʊŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "erleichterung"trong tiếng Đức

Die Erleichterung
[gender: feminine]
01

sự nhẹ nhõm, sự giải tỏa

Das Gefühl, wenn eine Sorge oder Last weggeht und man sich besser fühlt
die Erleichterung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Erleichterung
dạng số nhiều
Erleichterungen
Các ví dụ
Er atmete tief ein vor Erleichterung.
Anh ấy hít một hơi thật sâu vì nhẹ nhõm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng