Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Erleichterung
[gender: feminine]
01
sự nhẹ nhõm, sự giải tỏa
Das Gefühl, wenn eine Sorge oder Last weggeht und man sich besser fühlt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Erleichterung
dạng số nhiều
Erleichterungen
Các ví dụ
Er atmete tief ein vor Erleichterung.
Anh ấy hít một hơi thật sâu vì nhẹ nhõm.



























