die erleichterung
erleichterung
ɛɐ̯laɪçtəʁʊng
elaichtēroong

Định nghĩa và ý nghĩa của "erleichterung"trong tiếng Đức

Die Erleichterung
01

sự nhẹ nhõm, sự giải tỏa

Das Gefühl, wenn eine Sorge oder Last weggeht und man sich besser fühlt 
die Erleichterung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Erleichterung
dạng số nhiều
Erleichterungen
Các ví dụ
Nach der Prüfung fühlte sie große Erleichterung. 

Sau kỳ thi, cô ấy cảm thấy nhẹ nhõm lớn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng