die Erinnerung
Pronunciation
/ɛɐˈʁɪnəʁʊŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "erinnerung"trong tiếng Đức

Die Erinnerung
01

ký ức, hồi ức

Eine Vorstellung oder ein Bild aus der Vergangenheit, das man im Gedächtnis behält
die Erinnerung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Erinnerung
dạng số nhiều
Erinnerungen
Các ví dụ
Die Erinnerung an den Urlaub ist noch frisch.
Ký ức về kỳ nghỉ vẫn còn tươi mới.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng