erhöhen
erhöhen
ɛɐ̯hø:ən
eheuēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "erhöhen"trong tiếng Đức

erhöhen
01

tăng, nâng cao

Etwas größer oder höher machen 
Transitive
erhöhen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
er
động từ gốc
höhen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
erhöhe
ngôi thứ ba số ít
erhöht
hiện tại phân từ
erhöhend
quá khứ đơn
erhöhte
quá khứ phân từ
erhöht
Các ví dụ
Die Firma erhöht die Preise. 

Công ty tăng giá.

02

tăng, nâng cao

Größer oder höher werden 
Intransitive
erhöhen definition and meaning
Các ví dụ
Die Preise erhöhen sich jedes Jahr. 

Giá cả tăng mỗi năm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng