Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
erfolgreich
01
thành công, thắng lợi
Mit positivem Ergebnis oder großem Erfolg in dem, was man tut
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
am erfolgreichsten
so sánh hơn
erfolgreicher
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Sie ist eine erfolgreiche Ärztin.
Cô ấy là một bác sĩ thành công.



























