die Erfindung
Pronunciation
/ɛɐ̯ˈfɪndʊŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "erfindung"trong tiếng Đức

Die Erfindung
[gender: feminine]
01

phát minh, sáng chế

Neues Gerät oder neue Idee, die erfunden wurde
die Erfindung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Erfindung
dạng số nhiều
Erfindungen
Các ví dụ
Die Erfindung des Autos hat die Welt verändert.
Phát minh về ô tô đã thay đổi thế giới.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng