Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
erfinden
01
phát minh
Etwas Neues schaffen, das vorher nicht existierte
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
er
động từ gốc
finden
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
erfinde
ngôi thứ ba số ít
erfindet
hiện tại phân từ
erfindend
quá khứ đơn
erfand
quá khứ phân từ
erfunden
Các ví dụ
Er hat das Rad nicht erfunden.
Anh ấy không phát minh ra bánh xe.
02
bịa đặt
Etwas erfinden bedeutet, etwas ausdenken oder erfinden, was nicht wahr ist
Các ví dụ
Du solltest keine Lügen erfinden.
Bạn không nên bịa đặt lời nói dối.



























