Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
erfassen
01
hiểu, nắm bắt
Etwas verstehen oder wahrnehmen
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
er
động từ gốc
fassen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
erfasse
ngôi thứ ba số ít
erfasst
hiện tại phân từ
erfassend
quá khứ đơn
erfasste
quá khứ phân từ
erfasst
Các ví dụ
Es ist schwer, die Tragweite des Problems zu erfassen.
Thật khó để nắm bắt mức độ của vấn đề.



























