Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Erdbeere
01
dâu tây, dâu tây
Eine süße, rote Frucht mit kleinen Samen auf der Oberfläche, die an niedrigen Pflanzen wächst
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Erdbeere
dạng số nhiều
Erdbeeren
Các ví dụ
Die Kinder haben Erdbeeren im Schulgarten gepflanzt.
Những đứa trẻ đã trồng dâu tây trong vườn trường.



























