die entführung
en
ˈɛn
en
tfüh
ˌtfy:
tfy
rung
ʁʊng
roong
entbehrung

Định nghĩa và ý nghĩa của "entführung"trong tiếng Đức

Die Entführung
01

bắt cóc, bắt giữ người trái phép

Eine Straftat, bei der jemand gegen seinen Willen festgehalten wird 
die Entführung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Entführung
dạng số nhiều
Entführungen
Các ví dụ
Die Entführung wurde der Polizei gemeldet. 

Vụ bắt cóc đã được báo cáo cho cảnh sát.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng