der engpass
eng
ˈɛng
eng
pass
pas
pas

Định nghĩa và ý nghĩa của "engpass"trong tiếng Đức

Der Engpass
01

nút cổ chai, sự thiếu hụt

Ein Mangel an etwas, besonders kurzfristig oder plötzlich 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
Engpässe
dạng sở hữu cách
Engpasses
Các ví dụ
Es gibt einen Engpass bei Medikamenten. 

Có một nút cổ chai trong thuốc men.

02

lối đi hẹp, đèo hẹp

ein sehr enger Durchgang, durch den man nur schwer hindurchkommt 
Các ví dụ
Der Wanderweg führt durch einen schmalen Engpass. 

Đường mòn đi bộ dẫn qua một lối đi hẹp.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

engpass

eng

+

pass

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng