Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Ekel
01
sự ghê tởm, sự kinh tởm
starkes Gefühl von Abneigung
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Ekels
Các ví dụ
Ich empfand einen sonderbaren Ekel vor meiner schwangeren Schwester.
Tôi cảm thấy một sự kinh tởm kỳ lạ đối với chị gái đang mang thai của mình.



























